witloof
danh từ giống cái (f)
/wit.lɔf/ giọng máy của trình duyệt
witloof nghĩa là Rau diếp xoan rễ củ.
Nghĩa của witloof
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Rau diếp xoan rễ củ.
Dạng từ của witloof
Đi với mạo từ: une witloof · la witloof
| Số nhiều | witloofs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với witloof
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ witloof
Câu hỏi thường gặp
witloof nghĩa là gì?
witloof (danh từ) nghĩa là Rau diếp xoan rễ củ.
witloof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của witloof (giọng Pháp chuẩn): /wit.lɔf/.
witloof là giống đực hay giống cái?
witloof là danh từ giống cái (dùng với une, la).