wisigoth
/vi.zi.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
wisigoth nghĩa là (thuộc) bộ lạc Vi-di-gốt.
Nghĩa của wisigoth
Tính từ
- Sử học (thuộc) bộ lạc Vi-di-gốt.
Dạng từ của wisigoth
| Số nhiều | wisigoths |
| Giống cái | wisigothe |
| Giống cái số nhiều | wisigothes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wisigoth
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Visigothic
Câu hỏi thường gặp
wisigoth nghĩa là gì?
wisigoth (tính từ) nghĩa là (thuộc) bộ lạc Vi-di-gốt.
wisigoth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wisigoth (giọng Pháp chuẩn): /vi.zi.ɡo/.