wintergreen
danh từ giống đực (m)
/win.təʁ.ɡʁin/ giọng máy của trình duyệt
wintergreen nghĩa là Tinh dầu dùng để chế nước hoa.
Nghĩa của wintergreen
Danh từ · giống đực
- Tinh dầu dùng để chế nước hoa.
Dạng từ của wintergreen
Đi với mạo từ: un wintergreen · le wintergreen
| Số nhiều | wintergreens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wintergreen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wintergreen (oil)
Câu hỏi thường gặp
wintergreen nghĩa là gì?
wintergreen (danh từ) nghĩa là Tinh dầu dùng để chế nước hoa.
wintergreen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wintergreen (giọng Pháp chuẩn): /win.təʁ.ɡʁin/.
wintergreen là giống đực hay giống cái?
wintergreen là danh từ giống đực (dùng với un, le).