windsurf
windsurf nghĩa là thuyền buồm uynxớc, môn thuyền buồm uynxớc.
Nghĩa của windsurf
Danh từ · giống đực
- Thuyền buồm uynxớc.
- Thể dục thể thao Môn thuyền buồm uynxớc.
Dạng từ của windsurf
Đi với mạo từ: un windsurf · le windsurf
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ windsurfing
Câu hỏi thường gặp
windsurf nghĩa là gì?
windsurf (danh từ) nghĩa là thuyền buồm uynxớc, môn thuyền buồm uynxớc.
windsurf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của windsurf (giọng Pháp chuẩn): /windsœʁf/.
windsurf là giống đực hay giống cái?
windsurf là danh từ giống đực (dùng với un, le).