western
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/wɛs.tɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
western nghĩa là Phim mạo hiểm miền Tây (Hoa Kỳ).
Nghĩa của western
Danh từ · giống đực
- Điện ảnh Phim mạo hiểm miền Tây (Hoa Kỳ).
Dạng từ của western
Đi với mạo từ: un western · le western
| Số nhiều | westerns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với western
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ western (film genre)
Câu hỏi thường gặp
western nghĩa là gì?
western (danh từ) nghĩa là Phim mạo hiểm miền Tây (Hoa Kỳ).
western phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của western (giọng Pháp chuẩn): /wɛs.tɛʁn/.
western là giống đực hay giống cái?
western là danh từ giống đực (dùng với un, le).