welter
danh từ giống đực (m)
/vɛl.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
welter nghĩa là hạng trung bình nhẹ.
Nghĩa của welter
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Hạng trung bình nhẹ.
Dạng từ của welter
Đi với mạo từ: un welter · le welter
| Số nhiều | welters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với welter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
welter nghĩa là gì?
welter (danh từ) nghĩa là hạng trung bình nhẹ.
welter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của welter (giọng Pháp chuẩn): /vɛl.tɛʁ/.
welter là giống đực hay giống cái?
welter là danh từ giống đực (dùng với un, le).