week-end
week-end nghĩa là kỳ nghỉ cuối tuần.
Nghĩa của week-end
Danh từ · giống đực
- Kỳ nghỉ cuối tuần (gồm thứ bảy và chủ nhật).
Dạng từ của week-end
Đi với mạo từ: un week-end · le week-end
| Số nhiều | week-ends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với week-end
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với week-end
- Qu'as-tu fait pendant le week-end ? Bạn đã làm gì vào cuối tuần? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11792303
- Qu'avez-vous fait du week-end ? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4956992
- Qu'as-tu fait du week-end ? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4956993
- Qu'as-tu fait le week-end ? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6734463
- Les marchandises ne pourront être achetées que le week-end prochain. Hàng hoá tuần sau mới có để mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975236
- Souris ! Le week-end approche. Cười lên nào! Gần đến cuối tuần rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13508701
- Je suis désolé mais je ne peux pas te prêter ma voiture le week-end prochain. Xin lỗi nhưng tôi không thể cho bạn mượn ô tô của tôi vào cuối tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1099868
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weekend; synonym of fin de semaine
Câu hỏi thường gặp
week-end nghĩa là gì?
week-end (danh từ) nghĩa là kỳ nghỉ cuối tuần.
week-end phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của week-end (giọng Pháp chuẩn): /wi.kɛnd/.
week-end là giống đực hay giống cái?
week-end là danh từ giống đực (dùng với un, le).