wattmètre
danh từ giống đực (m)
/wat.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
wattmètre nghĩa là oát kế.
Nghĩa của wattmètre
Danh từ · giống đực
- Điện học Oát kế.
Dạng từ của wattmètre
Đi với mạo từ: un wattmètre · le wattmètre
| Số nhiều | wattmètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wattmètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wattmeter
Câu hỏi thường gặp
wattmètre nghĩa là gì?
wattmètre (danh từ) nghĩa là oát kế.
wattmètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wattmètre (giọng Pháp chuẩn): /wat.mɛtʁ/.
wattmètre là giống đực hay giống cái?
wattmètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).