walkie-talkie
danh từ giống đực (m)
/wɔ.ki.tɔ.ki/ giọng máy của trình duyệt
walkie-talkie nghĩa là máy bộ đàm.
Nghĩa của walkie-talkie
Danh từ · giống đực
- Máy bộ đàm.
Dạng từ của walkie-talkie
Đi với mạo từ: un walkie-talkie · le walkie-talkie
| Số nhiều | walkie-talkies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walkie-talkie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walkie-talkie
Câu hỏi thường gặp
walkie-talkie nghĩa là gì?
walkie-talkie (danh từ) nghĩa là máy bộ đàm.
walkie-talkie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của walkie-talkie (giọng Pháp chuẩn): /wɔ.ki.tɔ.ki/.
walkie-talkie là giống đực hay giống cái?
walkie-talkie là danh từ giống đực (dùng với un, le).