walkyrie
danh từ giống cái (f)
/val.ki.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
walkyrie nghĩa là nữ thần chiến tranh.
Nghĩa của walkyrie
Danh từ · giống cái
- Nữ thần chiến tranh (thần thoại Bắc Âu).
- Đùa cợt Người phụ nữ to khỏe.
Dạng từ của walkyrie
Đi với mạo từ: une walkyrie · la walkyrie
| Số nhiều | walkyries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walkyrie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Valkyrie
Câu hỏi thường gặp
walkyrie nghĩa là gì?
walkyrie (danh từ) nghĩa là nữ thần chiến tranh.
walkyrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của walkyrie (giọng Pháp chuẩn): /val.ki.ʁi/.
walkyrie là giống đực hay giống cái?
walkyrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).