wagon-salon
danh từ giống đực (m)
/va.ɡɔ̃.sa.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
wagon-salon nghĩa là Như voiture-salon.
Nghĩa của wagon-salon
Danh từ · giống đực
- Đường sắt Như voiture-salon.
Dạng từ của wagon-salon
Đi với mạo từ: un wagon-salon · le wagon-salon
| Số nhiều | wagons-salons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagon-salon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saloon carriage
Câu hỏi thường gặp
wagon-salon nghĩa là gì?
wagon-salon (danh từ) nghĩa là Như voiture-salon.
wagon-salon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wagon-salon (giọng Pháp chuẩn): /va.ɡɔ̃.sa.lɔ̃/.
wagon-salon là giống đực hay giống cái?
wagon-salon là danh từ giống đực (dùng với un, le).