wagonnet
danh từ giống đực (m)
/va.ɡɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
wagonnet nghĩa là goòng.
Nghĩa của wagonnet
Danh từ · giống đực
- Goòng.
- Wagonnet basculant/wagonnet culbuteurgoòng lật
- Wagonnet distributeurgoong phân phối, goong cấp liệu
- Wagonnet peseurgoong cân
- Wagonnet tracteurgoong kéo
Dạng từ của wagonnet
Đi với mạo từ: un wagonnet · le wagonnet
| Số nhiều | wagonnets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagonnet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ minecart
Câu hỏi thường gặp
wagonnet nghĩa là gì?
wagonnet (danh từ) nghĩa là goòng.
wagonnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wagonnet (giọng Pháp chuẩn): /va.ɡɔ.nɛ/.
wagonnet là giống đực hay giống cái?
wagonnet là danh từ giống đực (dùng với un, le).