wagon-réservoir
danh từ giống đực (m)
/wa.ɡɔ̃.ʁe.zɛʁ.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
wagon-réservoir nghĩa là toa két.
Nghĩa của wagon-réservoir
Danh từ · giống đực
- Đường sắt Toa két.
Dạng từ của wagon-réservoir
Đi với mạo từ: un wagon-réservoir · le wagon-réservoir
| Số nhiều | wagons-réservoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagon-réservoir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tank car; tank wagon
Câu hỏi thường gặp
wagon-réservoir nghĩa là gì?
wagon-réservoir (danh từ) nghĩa là toa két.
wagon-réservoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wagon-réservoir (giọng Pháp chuẩn): /wa.ɡɔ̃.ʁe.zɛʁ.vwaʁ/.
wagon-réservoir là giống đực hay giống cái?
wagon-réservoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).