würmien
giọng máy của trình duyệt
würmien nghĩa là băng kỳ vuami.
Nghĩa của würmien
Tính từ
- Địa chất, địa lý (thuộc) Băng kỳ vuami.
Câu hỏi thường gặp
würmien nghĩa là gì?
würmien (tính từ) nghĩa là băng kỳ vuami.
würmien nghĩa là băng kỳ vuami.
würmien (tính từ) nghĩa là băng kỳ vuami.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.