w
danh từ giống đực (m)
/du.blə.ve/ giọng máy của trình duyệt
w nghĩa là ư.
Nghĩa của w
Danh từ · giống đực
- Ư (v kép).
- W est la vingt-troisième lettre de l'alphabet françaisw là con chữ thứ hai mươi ba của bản chữ cái tiếng Pháp
- Hóa học Vonfam (ký hiệu).
- Điện học Oát (ký hiệu).
- chromosome W(sinh vật học; sinh lý học) thể nhiểm sắc W
- gène W; facteur W(sinh vật học; sinh lý học) gien W
Dạng từ của w
Đi với mạo từ: un w · le w
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái The twenty-third letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- Chữ cái The twenty-third letter of the French alphabet, written in the Latin script.
Câu hỏi thường gặp
w nghĩa là gì?
w (danh từ) nghĩa là ư.
w phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của w (giọng Pháp chuẩn): /du.blə.ve/.
w là giống đực hay giống cái?
w là danh từ giống đực (dùng với un, le).