vôtre
vôtre nghĩa là cái của anh, cái của chị.
Nghĩa của vôtre
Đại từ
- Cái của anh, cái của chị, cái của các bạn (le vôtre, la vôtre) (biên soạn)
Câu ví dụ với vôtre
- Quelle tasse est la vôtre ? Tách nào của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555138
- À cet égard, mon opinion diffère de la vôtre. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10713077
- Le vôtre est meilleur. Của bạn tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548341
- La vôtre est meilleure. Của bạn tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548342
- À la vôtre ! Dô! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #487008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hạn định từ your; yours
Câu hỏi thường gặp
vôtre nghĩa là gì?
vôtre (đại từ) nghĩa là cái của anh, cái của chị.
vôtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vôtre (giọng Pháp chuẩn): /votʁ/.