vulve
danh từ giống cái (f)
/vylv/ giọng máy của trình duyệt
vulve nghĩa là âm hộ.
Nghĩa của vulve
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Âm hộ.
Dạng từ của vulve
Đi với mạo từ: une vulve · la vulve
| Số nhiều | vulves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vulva
Câu hỏi thường gặp
vulve nghĩa là gì?
vulve (danh từ) nghĩa là âm hộ.
vulve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulve (giọng Pháp chuẩn): /vylv/.
vulve là giống đực hay giống cái?
vulve là danh từ giống cái (dùng với une, la).