vrombissement
danh từ giống đực (m)
/vʁɔ̃.bis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
vrombissement nghĩa là tiếng vù vù.
Nghĩa của vrombissement
Danh từ · giống đực
- Tiếng vù vù.
- Le vrombissement des avionstiếng vù vù của máy bay
Dạng từ của vrombissement
Đi với mạo từ: un vrombissement · le vrombissement
| Số nhiều | vrombissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humming, whirring, whizzing
Câu hỏi thường gặp
vrombissement nghĩa là gì?
vrombissement (danh từ) nghĩa là tiếng vù vù.
vrombissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vrombissement (giọng Pháp chuẩn): /vʁɔ̃.bis.mɑ̃/.
vrombissement là giống đực hay giống cái?
vrombissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).