TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vrombir

/vʁɔ̃.biʁ/ giọng máy của trình duyệt

vrombir nghĩa là kêu vù vù.

Nghĩa của vrombir

Nội động từ

  1. Kêu vù vù.
    • Moteur qui vrombitđộng cơ vù vù

Chia động từ vrombir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vrombiHiện tại phân từ: vrombissant

Hiện tại présent

  • je vrombis
  • tu vrombis
  • il/elle vrombit
  • nous vrombissons
  • vous vrombissez
  • ils/elles vrombissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vrombi
  • tu as vrombi
  • il/elle a vrombi
  • nous avons vrombi
  • vous avez vrombi
  • ils/elles ont vrombi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vrombissais
  • tu vrombissais
  • il/elle vrombissait
  • nous vrombissions
  • vous vrombissiez
  • ils/elles vrombissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vrombirai
  • tu vrombiras
  • il/elle vrombira
  • nous vrombirons
  • vous vrombirez
  • ils/elles vrombiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vrombirais
  • tu vrombirais
  • il/elle vrombirait
  • nous vrombirions
  • vous vrombiriez
  • ils/elles vrombiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vrombisse
  • que tu vrombisses
  • qu'il/elle vrombisse
  • que nous vrombissions
  • que vous vrombissiez
  • qu'ils/elles vrombissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vrombis
  • tu vrombis
  • il/elle vrombit
  • nous vrombîmes
  • vous vrombîtes
  • ils/elles vrombirent

Mệnh lệnh impératif

  • vrombis (tu)
  • vrombissons (nous)
  • vrombissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hum, whirr

Câu hỏi thường gặp

vrombir nghĩa là gì?

vrombir (nội động từ) nghĩa là kêu vù vù.

vrombir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vrombir (giọng Pháp chuẩn): /vʁɔ̃.biʁ/.

Chia động từ vrombir ở thì hiện tại thế nào?

je vrombis, tu vrombis, il/elle vrombit, nous vrombissons, vous vrombissez, ils/elles vrombissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.