TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voyager

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vwa.ja.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

voyager nghĩa là đi xa, đi đường, đi đây đó.

Nghĩa của voyager

Nội động từ

  1. Đi xa, đi đường, đi du lịch.
    • Voyager en Europeđi du lịch sang châu Âu
  2. Đi đây đó.
    • Homme qui a beaucoup voyagéngười đi đây đi đó nhiều
  3. Được chở đi, (được) chuyên chở.
    • Marchandise qui s'abîme en voyageanthàng hóa bị hỏng khi chuyên chở
  4. Đi chào hàng (cho một hãng buôn).

Chia động từ voyager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: voyagéHiện tại phân từ: voyageant

Hiện tại présent

  • je voyage
  • tu voyages
  • il/elle voyage
  • nous voyageons
  • vous voyagez
  • ils/elles voyagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai voyagé
  • tu as voyagé
  • il/elle a voyagé
  • nous avons voyagé
  • vous avez voyagé
  • ils/elles ont voyagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je voyageais
  • tu voyageais
  • il/elle voyageait
  • nous voyagions
  • vous voyagiez
  • ils/elles voyageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je voyagerai
  • tu voyageras
  • il/elle voyagera
  • nous voyagerons
  • vous voyagerez
  • ils/elles voyageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je voyagerais
  • tu voyagerais
  • il/elle voyagerait
  • nous voyagerions
  • vous voyageriez
  • ils/elles voyageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je voyage
  • que tu voyages
  • qu'il/elle voyage
  • que nous voyagions
  • que vous voyagiez
  • qu'ils/elles voyagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je voyageai
  • tu voyageas
  • il/elle voyagea
  • nous voyageâmes
  • vous voyageâtes
  • ils/elles voyagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • voyage (tu)
  • voyageons (nous)
  • voyagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với voyager

  • Il est assez grand pour voyager seul. Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.Tatoeba #130523
  • Qui veut voyager loin ménage sa monture. Muốn đi xa đừng dốc sức.Tatoeba #626134
  • Les Japonais aiment voyager en groupe. Người Nhật thích du lịch theo nhóm.Tatoeba #129781
  • J'aime voyager. Tôi thích đi du lịch.Tatoeba #180698
  • Il a économisé de l'argent pour le voyage. Anh ta đã dành dụm tiền cho chuyến đi.Tatoeba #131110
  • En bus comme en train, on doit payer le voyage. Đi xe buýt hay đi tầu hỏa, vẫn phải trả tiền.Tatoeba #504160
  • Je voyage souvent. Tôi hay đi du lịch.Tatoeba #467442
  • Ça sera un bon souvenir de mon voyage à travers les États-Unis. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #3403

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to travel, to voyage

Câu hỏi thường gặp

voyager nghĩa là gì?

voyager (nội động từ) nghĩa là đi xa, đi đường, đi đây đó.

voyager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voyager (giọng Pháp chuẩn): /vwa.ja.ʒe/.

Chia động từ voyager ở thì hiện tại thế nào?

je voyage, tu voyages, il/elle voyage, nous voyageons, vous voyagez, ils/elles voyagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.