TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voter

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

voter nghĩa là bỏ phiếu biểu quyết, bầu.

Nghĩa của voter

Nội động từ

  1. Bỏ phiếu biểu quyết; bầu.

Ngoại động từ

  1. Bỏ phiếu thông qua biểu quyết.
    • Voter une loibỏ phiếu thông qua một đạo luật

Chia động từ voter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: votéHiện tại phân từ: votant

Hiện tại présent

  • je vote
  • tu votes
  • il/elle vote
  • nous votons
  • vous votez
  • ils/elles votent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai voté
  • tu as voté
  • il/elle a voté
  • nous avons voté
  • vous avez voté
  • ils/elles ont voté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je votais
  • tu votais
  • il/elle votait
  • nous votions
  • vous votiez
  • ils/elles votaient

Tương lai đơn futur simple

  • je voterai
  • tu voteras
  • il/elle votera
  • nous voterons
  • vous voterez
  • ils/elles voteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je voterais
  • tu voterais
  • il/elle voterait
  • nous voterions
  • vous voteriez
  • ils/elles voteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vote
  • que tu votes
  • qu'il/elle vote
  • que nous votions
  • que vous votiez
  • qu'ils/elles votent

Quá khứ đơn passé simple

  • je votai
  • tu votas
  • il/elle vota
  • nous votâmes
  • vous votâtes
  • ils/elles votèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vote (tu)
  • votons (nous)
  • votez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với voter

  • Une majorité écrasante vota pour l'abolition de ce châtiment brutal. Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.Tatoeba #13901
  • Quand ce fut le moment de voter, il s'abstint. Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341479
  • Vote pour moi ! Bầu cho tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7704214
  • Votez pour moi ! Bầu cho tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7704216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vote

Câu hỏi thường gặp

voter nghĩa là gì?

voter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bỏ phiếu biểu quyết, bầu.

voter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voter (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.te/.

Chia động từ voter ở thì hiện tại thế nào?

je vote, tu votes, il/elle vote, nous votons, vous votez, ils/elles votent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.