voter
voter nghĩa là bỏ phiếu biểu quyết, bầu.
Nghĩa của voter
Nội động từ
- Bỏ phiếu biểu quyết; bầu.
Ngoại động từ
- Bỏ phiếu thông qua biểu quyết.
- Voter une loibỏ phiếu thông qua một đạo luật
Chia động từ voter
Hiện tại présent
- je vote
- tu votes
- il/elle vote
- nous votons
- vous votez
- ils/elles votent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai voté
- tu as voté
- il/elle a voté
- nous avons voté
- vous avez voté
- ils/elles ont voté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je votais
- tu votais
- il/elle votait
- nous votions
- vous votiez
- ils/elles votaient
Tương lai đơn futur simple
- je voterai
- tu voteras
- il/elle votera
- nous voterons
- vous voterez
- ils/elles voteront
Điều kiện conditionnel présent
- je voterais
- tu voterais
- il/elle voterait
- nous voterions
- vous voteriez
- ils/elles voteraient
Giả định subjonctif présent
- que je vote
- que tu votes
- qu'il/elle vote
- que nous votions
- que vous votiez
- qu'ils/elles votent
Quá khứ đơn passé simple
- je votai
- tu votas
- il/elle vota
- nous votâmes
- vous votâtes
- ils/elles votèrent
Mệnh lệnh impératif
- vote (tu)
- votons (nous)
- votez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với voter
- Une majorité écrasante vota pour l'abolition de ce châtiment brutal. Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.Tatoeba #13901
- Quand ce fut le moment de voter, il s'abstint. Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341479
- Vote pour moi ! Bầu cho tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7704214
- Votez pour moi ! Bầu cho tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7704216
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to vote
Câu hỏi thường gặp
voter nghĩa là gì?
voter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bỏ phiếu biểu quyết, bầu.
voter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voter (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.te/.
Chia động từ voter ở thì hiện tại thế nào?
je vote, tu votes, il/elle vote, nous votons, vous votez, ils/elles votent.