vosgien
/vo.ʒjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
vosgien nghĩa là Thuộc dãy núi Vô-giơ.
Nghĩa của vosgien
Tính từ
- Thuộc dãy núi Vô-giơ.
- Thuộc tỉnh Vô-giơ (Pháp).
Dạng từ của vosgien
| Số nhiều | Vosgiens |
| Giống cái | Vosgienne |
| Giống cái số nhiều | vosgiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Vosges
- Danh từ resident or native of Vosges
Câu hỏi thường gặp
vosgien nghĩa là gì?
vosgien (tính từ) nghĩa là Thuộc dãy núi Vô-giơ.
vosgien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vosgien (giọng Pháp chuẩn): /vo.ʒjɛ̃/.