visagisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
visagisme nghĩa là thuật sửa mặt.
Nghĩa của visagisme
Danh từ · giống đực
- Thuật sửa mặt (cho đẹp).
Dạng từ của visagisme
Đi với mạo từ: un visagisme · le visagisme
| Số nhiều | visagismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cosmetology
Câu hỏi thường gặp
visagisme nghĩa là gì?
visagisme (danh từ) nghĩa là thuật sửa mặt.
visagisme là giống đực hay giống cái?
visagisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).