virure
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
virure nghĩa là hàng ván lót lòng.
Nghĩa của virure
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Hàng ván lót lòng (tàu).
Dạng từ của virure
Đi với mạo từ: une virure · la virure
| Số nhiều | virures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strake
Câu hỏi thường gặp
virure nghĩa là gì?
virure (danh từ) nghĩa là hàng ván lót lòng.
virure là giống đực hay giống cái?
virure là danh từ giống cái (dùng với une, la).