virer
virer nghĩa là xoay tròn, quay tròn, đổi hướng, chuyển.
Nghĩa của virer
Nội động từ
- Xoay tròn, quay tròn.
- La petite vire comme une toupiecô bé quay tròn như con quay
- Hàng hải Đổi hướng.
- Ngoặt, rẽ.
- Il a viré à droiteanh ấy đã rẽ sang phải
- Chuyển (sang).
- Virer au violetchuyển sang màu tím
- Le vin a viré à l'aigrerượu vang đã chuyển sang vị chua
Ngoại động từ
- Tài chính Chuyển (khoản).
- Virer une sommechuyển một số tiền (sang mục khác)
- Làm chuyển màu.
- Virer une épreuvelàm chuyển màu một bản ảnh
- Kéo lên.
- Virer l'ancrekéo neo lên
- Virer un filetkéo lưới lên
- Thân mật Đuổi đi.
- Virer un insolentđuổi một tên xấc láo đi
Chia động từ virer
Hiện tại présent
- je vire
- tu vires
- il/elle vire
- nous virons
- vous virez
- ils/elles virent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai viré
- tu as viré
- il/elle a viré
- nous avons viré
- vous avez viré
- ils/elles ont viré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je virais
- tu virais
- il/elle virait
- nous virions
- vous viriez
- ils/elles viraient
Tương lai đơn futur simple
- je virerai
- tu vireras
- il/elle virera
- nous virerons
- vous virerez
- ils/elles vireront
Điều kiện conditionnel présent
- je virerais
- tu virerais
- il/elle virerait
- nous virerions
- vous vireriez
- ils/elles vireraient
Giả định subjonctif présent
- que je vire
- que tu vires
- qu'il/elle vire
- que nous virions
- que vous viriez
- qu'ils/elles virent
Quá khứ đơn passé simple
- je virai
- tu viras
- il/elle vira
- nous virâmes
- vous virâtes
- ils/elles virèrent
Mệnh lệnh impératif
- vire (tu)
- virons (nous)
- virez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của virer
Cụm từ, thành ngữ với virer
- virer de bord — xem bord
- tourner et virer quelqu'un — quay một người nào cho người ta nói ra
Câu ví dụ với virer
- Tu es viré. Cậu bị sa thải.Tatoeba #56701
- Tom a été viré. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463340
- Virez à droite. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7044251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bear, veer (change direction slightly); to turn into, become; to transfer (money, from one account to another); to get rid of, fire, shitcan
Câu hỏi thường gặp
virer nghĩa là gì?
virer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xoay tròn, quay tròn, đổi hướng, chuyển.
virer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virer (giọng Pháp chuẩn): /vi.ʁe/.
Chia động từ virer ở thì hiện tại thế nào?
je vire, tu vires, il/elle vire, nous virons, vous virez, ils/elles virent.