TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

virer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

virer nghĩa là xoay tròn, quay tròn, đổi hướng, chuyển.

Nghĩa của virer

Nội động từ

  1. Xoay tròn, quay tròn.
    • La petite vire comme une toupiecô bé quay tròn như con quay
  2. Hàng hải Đổi hướng.
  3. Ngoặt, rẽ.
    • Il a viré à droiteanh ấy đã rẽ sang phải
  4. Chuyển (sang).
    • Virer au violetchuyển sang màu tím
    • Le vin a viré à l'aigrerượu vang đã chuyển sang vị chua

Ngoại động từ

  1. Tài chính Chuyển (khoản).
    • Virer une sommechuyển một số tiền (sang mục khác)
  2. Làm chuyển màu.
    • Virer une épreuvelàm chuyển màu một bản ảnh
  3. Kéo lên.
    • Virer l'ancrekéo neo lên
    • Virer un filetkéo lưới lên
  4. Thân mật Đuổi đi.
    • Virer un insolentđuổi một tên xấc láo đi

Chia động từ virer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: viréHiện tại phân từ: virant

Hiện tại présent

  • je vire
  • tu vires
  • il/elle vire
  • nous virons
  • vous virez
  • ils/elles virent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai viré
  • tu as viré
  • il/elle a viré
  • nous avons viré
  • vous avez viré
  • ils/elles ont viré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je virais
  • tu virais
  • il/elle virait
  • nous virions
  • vous viriez
  • ils/elles viraient

Tương lai đơn futur simple

  • je virerai
  • tu vireras
  • il/elle virera
  • nous virerons
  • vous virerez
  • ils/elles vireront

Điều kiện conditionnel présent

  • je virerais
  • tu virerais
  • il/elle virerait
  • nous virerions
  • vous vireriez
  • ils/elles vireraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vire
  • que tu vires
  • qu'il/elle vire
  • que nous virions
  • que vous viriez
  • qu'ils/elles virent

Quá khứ đơn passé simple

  • je virai
  • tu viras
  • il/elle vira
  • nous virâmes
  • vous virâtes
  • ils/elles virèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vire (tu)
  • virons (nous)
  • virez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của virer

Cụm từ, thành ngữ với virer

  • virer de bord — xem bord
  • tourner et virer quelqu'un — quay một người nào cho người ta nói ra

Câu ví dụ với virer

  • Tu es viré. Cậu bị sa thải.Tatoeba #56701
  • Tom a été viré. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463340
  • Virez à droite. Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7044251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bear, veer (change direction slightly); to turn into, become; to transfer (money, from one account to another); to get rid of, fire, shitcan

Câu hỏi thường gặp

virer nghĩa là gì?

virer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xoay tròn, quay tròn, đổi hướng, chuyển.

virer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của virer (giọng Pháp chuẩn): /vi.ʁe/.

Chia động từ virer ở thì hiện tại thế nào?

je vire, tu vires, il/elle vire, nous virons, vous virez, ils/elles virent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.