virée
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
virée nghĩa là cuộc đi dạo.
Nghĩa của virée
Danh từ · giống cái
- Thân mật Cuộc đi dạo.
- Faire une virée en voituređi dạo bằng xe
- Thân mật Cuộc đi tìm chỗ ăn chơi.
- Une virée au bistrotmột cuộc đi tìm chỗ ăn chơi ở quán rượu
- Lâm nghiệp Vạt rừng.
Dạng từ của virée
Đi với mạo từ: une virée · la virée
| Số nhiều | virées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trip; car or bike ride
Câu hỏi thường gặp
virée nghĩa là gì?
virée (danh từ) nghĩa là cuộc đi dạo.
virée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virée (giọng Pháp chuẩn): /vi.ʁe/.
virée là giống đực hay giống cái?
virée là danh từ giống cái (dùng với une, la).