violine
danh từ giống cái (f)
/vjo.lin/ giọng máy của trình duyệt
violine nghĩa là phẩm tím, có màu tím tía.
Nghĩa của violine
Danh từ · giống cái
- Phẩm tím.
Tính từ
- Có màu tím tía.
- Robe violineáo dài màu tím tía
Dạng từ của violine
Đi với mạo từ: une violine · la violine
| Số nhiều | violines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violine
- Tính từ violet-purple
Câu hỏi thường gặp
violine nghĩa là gì?
violine (danh từ, tính từ) nghĩa là phẩm tím, có màu tím tía.
violine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của violine (giọng Pháp chuẩn): /vjo.lin/.
violine là giống đực hay giống cái?
violine là danh từ giống cái (dùng với une, la).