TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

violeter

giọng máy của trình duyệt

violeter nghĩa là nhuộm tím.

Nghĩa của violeter

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nhuộm tím.

Câu hỏi thường gặp

violeter nghĩa là gì?

violeter (ngoại động từ) nghĩa là nhuộm tím.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.