villosité
danh từ giống cái (f)
/vilozite/ giọng máy của trình duyệt
villosité nghĩa là lớp lông nhung.
Nghĩa của villosité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Trạng thái có lông nhung.
- Sinh vật học, sinh lý học Lớp lông nhung.
- Sinh vật học, sinh lý học Lông nhung, nhung mao.
- Villosités intestinaleslông nhung ruột
Dạng từ của villosité
Đi với mạo từ: une villosité · la villosité
| Số nhiều | villosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ villus
Câu hỏi thường gặp
villosité nghĩa là gì?
villosité (danh từ) nghĩa là lớp lông nhung.
villosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của villosité (giọng Pháp chuẩn): /vilozite/.
villosité là giống đực hay giống cái?
villosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).