villégiateur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
villégiateur nghĩa là khách nghỉ mát.
Nghĩa của villégiateur
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Khách nghỉ mát.
Dạng từ của villégiateur
Đi với mạo từ: un villégiateur · le villégiateur
| Số nhiều | villégiateurs |
| Giống cái | villégiatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ holidaymaker, vacationer
Câu hỏi thường gặp
villégiateur nghĩa là gì?
villégiateur (danh từ) nghĩa là khách nghỉ mát.
villégiateur là giống đực hay giống cái?
villégiateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).