vignettiste
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
vignettiste nghĩa là người vẽ họa tiết, người khắc họa tiết.
Nghĩa của vignettiste
Danh từ · cả hai giống
- Người vẽ họa tiết, người khắc họa tiết.
Dạng từ của vignettiste
| Số nhiều | vignettistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vignettist
Câu hỏi thường gặp
vignettiste nghĩa là gì?
vignettiste (danh từ) nghĩa là người vẽ họa tiết, người khắc họa tiết.
vignettiste là giống đực hay giống cái?
vignettiste là danh từ cả hai giống.