vietnamien
vietnamien nghĩa là tiếng việt.
Nghĩa của vietnamien
Tính từ
- Thuộc Việt Nam.
- Le peuple vietnamiennhân dân Việt Nam
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Việt.
Dạng từ của vietnamien
| Số nhiều | Vietnamiens |
| Giống cái | Vietnamienne /vjɛt.na.mjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | vietnamiennes |
Câu ví dụ với vietnamien
- L'alphabet vietnamien se compose de 29 lettres. Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ cái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13628534
- J'apprends le vietnamien. Tôi đang học tiếng Việt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8389701
- Les Américains l'appellent la guerre du Vietnam ; les Vietnamiens l'appellent la guerre américaine. Người Mĩ gọi nó là Chiến tranh Việt Nam; người Việt gọi nó là Chiến tranh chống Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1318036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Vietnamese
- Danh từ Vietnamese (language)
- Danh từ Vietnamese (Vietnamese person)
Câu hỏi thường gặp
vietnamien nghĩa là gì?
vietnamien (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng việt.
vietnamien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vietnamien (giọng Pháp chuẩn): /vjɛt.na.mjɛ̃/.