Trung quốc tiếng Pháp là gì?
"trung quốc" trong tiếng Pháp là chinois (tính từ), chine (danh từ).
chinois Tính từ
/ʃi.nwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc Trung Quốc.
- J'aime la nourriture chinoise. Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.
- Si on interdit aux étudiants chinois de penser, qu'est-ce qu'on attend d'eux, exactement ? Nếu chúng ta cấm sinh viên Trung Quốc suy nghĩ, chúng ta thật sự hy vọng gì ở họ?
chine Danh từ · giống đực
/ʃin/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ sứ Trung Quốc.
- En Chine, ils célèbrent le Nouvel An selon le calendrier lunaire. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm.
- Apprécie-t-il la Chine ? Anh ta có thích Trung Quốc không?
Câu hỏi thường gặp
Trung quốc tiếng Pháp là gì?
"trung quốc" trong tiếng Pháp là chinois (tính từ), chine (danh từ).