Triệu tiếng Pháp là gì?
"triệu" trong tiếng Pháp là million (danh từ), présage (danh từ).
million Danh từ · giống đực
/mi.ljɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu.
- Supposons que vous ayez dix millions de yens, qu'en feriez-vous ? Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì?
- 46 millions d’Américains vivaient sous le seuil de pauvreté en 2010. 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010.
présage Danh từ · giống đực
/pʁe.zaʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm, triệu.
- Mauvais présage điềm xấu
Câu hỏi thường gặp
Triệu tiếng Pháp là gì?
"triệu" trong tiếng Pháp là million (danh từ), présage (danh từ).