TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

million

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mi.ljɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

million nghĩa là triệu, hàng triệu, một triệu.

Nghĩa của million

Danh từ · giống đực

  1. Triệu.
    • Cinq millionsnăm triệu
  2. Hàng triệu.
    • riche à millionsgiàu hàng triệu, triệu phú

Số từ

  1. Triệu, một triệu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Un million de personnes ont perdu la vie pendant la guerre.Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
    • Leurs pertes ont atteint un million de yens.Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.

Dạng từ của million

Đi với mạo từ: un million · le million

Số nhiềumillions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với million

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với million

  • Un million de personnes ont perdu la vie pendant la guerre. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #3360
  • Leurs pertes ont atteint un million de yens. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #658080
  • Un million de personnes ont perdu la vie durant la guerre. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119775
  • Des millions d'animaux sauvages vivent en Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872804
  • Le géant coréen produit des millions de téléphones intelligents. Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929035
  • Supposons que tu aies dix millions de yens, que ferais-tu ? Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424462
  • 46 millions d’Américains vivaient sous le seuil de pauvreté en 2010. 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1336463
  • Supposons que vous ayez dix millions de yens, qu'en feriez-vous ? Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13651

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ million (10⁶)

Câu hỏi thường gặp

million nghĩa là gì?

million (danh từ, số từ) nghĩa là triệu, hàng triệu, một triệu.

million phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của million (giọng Pháp chuẩn): /mi.ljɔ̃/.

million là giống đực hay giống cái?

million là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.