Triều đại tiếng Pháp là gì?
"triều đại" trong tiếng Pháp là règne (danh từ), dynastie (danh từ).
règne Danh từ · giống đực
/ʁɛɲ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trị vì; triều đại.
- Le règne de Napoléon triều đại Na-pô-lê-ông
dynastie Danh từ · giống cái
/di.nas.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triều đại, triều vua.
Câu hỏi thường gặp
Triều đại tiếng Pháp là gì?
"triều đại" trong tiếng Pháp là règne (danh từ), dynastie (danh từ).