dynastie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.nas.ti/ giọng máy của trình duyệt
dynastie nghĩa là triều đại, triều vua, dòng họ.
Nghĩa của dynastie
Danh từ · giống cái
- Triều đại, triều vua.
- Dòng họ.
- La dynastie des Bachdòng họ Bắc
Dạng từ của dynastie
Đi với mạo từ: une dynastie · la dynastie
| Số nhiều | dynasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dynasty
Câu hỏi thường gặp
dynastie nghĩa là gì?
dynastie (danh từ) nghĩa là triều đại, triều vua, dòng họ.
dynastie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynastie (giọng Pháp chuẩn): /di.nas.ti/.
dynastie là giống đực hay giống cái?
dynastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).