Trận đấu tiếng Pháp là gì?
"trận đấu" trong tiếng Pháp là match (danh từ), combat (danh từ).
match Danh từ · giống đực
/matʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trận đấu, trận thi đấu.
combat Danh từ · giống đực
/kɔ̃.ba/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trận đánh, trận đấu, trận; cuộc chiến đấu.
- Tué au combat chết trận
- Combat de coqs cuộc chọi gà
Câu hỏi thường gặp
Trận đấu tiếng Pháp là gì?
"trận đấu" trong tiếng Pháp là match (danh từ), combat (danh từ).