match
/matʃ/ giọng máy của trình duyệt
match nghĩa là trận đấu, trận thi đấu.
Nghĩa của match
Danh từ · giống đực
- Trận đấu, trận thi đấu. (biên soạn)
Dạng từ của match
Đi với mạo từ: un match · le match
| Số nhiều | matches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ match, game
Câu hỏi thường gặp
match nghĩa là gì?
match (danh từ) nghĩa là trận đấu, trận thi đấu.
match phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của match (giọng Pháp chuẩn): /matʃ/.
match là giống đực hay giống cái?
match là danh từ giống đực (dùng với un, le).