Trạng thái tiếng Pháp là gì?
"trạng thái" trong tiếng Pháp là état (danh từ).
état Danh từ · giống đực
/e.ta/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng, trạng thái, tình huống.
- état de santé tình trạng sức khỏe
- état normal trạng thái bình thường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trạng thái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trạng thái tiếng Pháp là gì?
"trạng thái" trong tiếng Pháp là état (danh từ).