Trơ trọi tiếng Pháp là gì?
"trơ trọi" trong tiếng Pháp là seul (tính từ), abandonné (tính từ).
seul Tính từ
/sœl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình, lẻ loi, cô độc, trơ trọi.
- Vivre seul sống cô độc
abandonné Tính từ
/a.bɑ̃.dɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị bỏ rơi, bơ vơ, trơ trọi.
- Enfants abandonnés những đứa trẻ bơ vơ
- Abandonné par tous les médecins bị bác sĩ "chê", vô phương cứu chữa
Câu hỏi thường gặp
Trơ trọi tiếng Pháp là gì?
"trơ trọi" trong tiếng Pháp là seul (tính từ), abandonné (tính từ).