Trí năng tiếng Pháp là gì?
"trí năng" trong tiếng Pháp là intelligence (danh từ), intellect (danh từ).
intelligence Danh từ · giống cái
/ɛ̃.tɛ.li.ʒɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí năng.
- L'intelligence humaine trí tuệ của loài người
intellect Danh từ · giống đực
/ɛ̃.tɛ.lɛkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí năng, trí lực.
Câu hỏi thường gặp
Trí năng tiếng Pháp là gì?
"trí năng" trong tiếng Pháp là intelligence (danh từ), intellect (danh từ).