Tréo tiếng Pháp là gì?
"tréo" trong tiếng Pháp là croisé (tính từ).
croisé Tính từ
/kʁwa.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tréo.
- Veste croisée áo cài tréo
- Rimes croisées (thơ ca) vần tréo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tréo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tréo tiếng Pháp là gì?
"tréo" trong tiếng Pháp là croisé (tính từ).