Tránh xa tiếng Pháp là gì?
"tránh xa" trong tiếng Pháp là fuir (ngoại động từ), éviter (ngoại động từ).
fuir Ngoại động từ
/fɥiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh xa, lánh xa.
- Fuir le danger tránh xa nguy hiểm
- Fuir le monde lánh xa mọi người
éviter Ngoại động từ
/e.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh.
- éviter un danger tránh nguy hiểm
- éviter les mots grossiers tránh những từ tục
Câu hỏi thường gặp
Tránh xa tiếng Pháp là gì?
"tránh xa" trong tiếng Pháp là fuir (ngoại động từ), éviter (ngoại động từ).