Trái phiếu tiếng Pháp là gì?
"trái phiếu" trong tiếng Pháp là obligation (danh từ).
obligation Danh từ · giống cái
/ɔ.bli.ɡa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái phiếu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trái phiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trái phiếu tiếng Pháp là gì?
"trái phiếu" trong tiếng Pháp là obligation (danh từ).