Ti giả tiếng Pháp là gì?
"ti giả" trong tiếng Pháp là sucette (danh từ), tétine (danh từ).
sucette Danh từ · giống cái
/sy.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu vú giả (cho trẻ em mút).
- aimer la sucette (thông tục) thích rượu
tétine Danh từ · giống cái
/te.tin/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu vú giả (ở chai sữa).
Câu hỏi thường gặp
Ti giả tiếng Pháp là gì?
"ti giả" trong tiếng Pháp là sucette (danh từ), tétine (danh từ).