Tiệc tiếng Pháp là gì?
"tiệc" trong tiếng Pháp là banquet (danh từ), festin (danh từ), fête.
banquet Danh từ · giống đực
/bɑ̃.kɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc.
- Banquet d'adieu tiệc tiễn đưa
festin Danh từ · giống đực
/fɛs.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệc, yến tiệc.
- Festin de noces tiệc cưới
fête
/fɛt/ giọng máy của trình duyệt
- Elle me présenta à lui à la fête. Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc.
- Il y a une fête après le travail. Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc.
Câu hỏi thường gặp
Tiệc tiếng Pháp là gì?
"tiệc" trong tiếng Pháp là banquet (danh từ), festin (danh từ), fête.