Tiền cấp tiếng Pháp là gì?
"tiền cấp" trong tiếng Pháp là bourse (danh từ), subvention (danh từ).
bourse Danh từ · giống cái
/buʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi tiền; tiền.
- Aider quelqu'un de sa bourse lấy tiền mình giúp ai
subvention Danh từ · giống cái
/syb.vɑ̃.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền trợ cấp.
- Toucher une subvention de l'Etat lĩnh trợ cấp của Nhà nước
Câu hỏi thường gặp
Tiền cấp tiếng Pháp là gì?
"tiền cấp" trong tiếng Pháp là bourse (danh từ), subvention (danh từ).