Tiếng thổn thức tiếng Pháp là gì?
"tiếng thổn thức" trong tiếng Pháp là sanglot (danh từ).
sanglot Danh từ · giống đực
/sɑ̃.ɡlo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng nức nở, tiếng thổn thức.
- éclater en sanglots òa khóc nức nở
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếng thổn thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng thổn thức tiếng Pháp là gì?
"tiếng thổn thức" trong tiếng Pháp là sanglot (danh từ).