sanglot
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃.ɡlo/ giọng máy của trình duyệt
sanglot nghĩa là tiếng nức nở, tiếng thổn thức.
Nghĩa của sanglot
Danh từ · giống đực
- Tiếng nức nở, tiếng thổn thức.
- éclater en sanglotsòa khóc nức nở
Dạng từ của sanglot
Đi với mạo từ: un sanglot · le sanglot
| Số nhiều | sanglots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sob
Câu hỏi thường gặp
sanglot nghĩa là gì?
sanglot (danh từ) nghĩa là tiếng nức nở, tiếng thổn thức.
sanglot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanglot (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ɡlo/.
sanglot là giống đực hay giống cái?
sanglot là danh từ giống đực (dùng với un, le).